Từ: nịnh, ninh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nịnh, ninh:

柠 nịnh, ninh甯 nịnh, ninh檸 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: nịnh,ninh

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+67E0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檸;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 柠

Giản thể của chữ .
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檸)
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸

Chữ gần giống với 柠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柠

,

Chữ gần giống 柠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+752F, tổng 12 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 甯

(Động) Nguyện, mong, trông chờ.
§ Thông ninh
.Một âm là ninh.

(Danh)
Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

Chữ gần giống với 甯:

,

Dị thể chữ 甯

,

Chữ gần giống 甯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+6AB8, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 檸

(Danh) Nịnh mông một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy nước chanh.

(Danh)
Nịnh đầu đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檸

,

Chữ gần giống 檸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh

ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh󰌫:ninh xương
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
nịnh, ninh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nịnh, ninh Tìm thêm nội dung cho: nịnh, ninh