Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nịnh, ninh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nịnh, ninh:
Biến thể phồn thể: 檸;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
柠 nịnh, ninh
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
柠 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 柠
Giản thể của chữ 檸.nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檸)
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸
Chữ gần giống với 柠:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柠
檸,
Tự hình:

Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
甯 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 甯
(Động) Nguyện, mong, trông chờ.§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh.
(Danh) Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Chữ gần giống với 甯:
甯,Dị thể chữ 甯
寗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 柠;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 檸
(Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檸:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檸
柠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh
| ninh | 咛: | đinh ninh |
| ninh | 嚀: | đinh ninh |
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 甯: | đinh ninh |
| ninh | 寧: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 懧: | đinh ninh |
| ninh | 拧: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 擰: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 泞: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | 濘: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | : | ninh xương |
| ninh | 狞: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 獰: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 聍: | đinh ninh |
| ninh | 聹: | đinh ninh |

Tìm hình ảnh cho: nịnh, ninh Tìm thêm nội dung cho: nịnh, ninh
